lá nhôm 3003Thuộc dòng hợp kim nhôm-mangan Al-Mn điển hình và là vật liệu nhôm chống gỉ được sử dụng rộng rãi. Thông qua quá trình xử lý nhiệt H14, nghĩa là được làm cứng đến trạng thái nửa cứng, lá nhôm này vẫn giữ được hiệu suất chống gỉ tuyệt vời của dòng 3000 trong khi đạt được độ bền cao hơn đáng kể so với lá nhôm nguyên chất dòng 1000, cùng với độ bền kéo và hiệu suất kéo dài tốt hơn.
Thành phần hóa học (%)
| hợp kim | Và | Fe | Củ | Mn | Mg | Cr | Zn | Của | Khác: mỗi | Khác: tổng cộng | Al |
| 3003 | 0,6 | 0,7 | 0,05-0,20 | 1,0-1,5 | - | - | 0,1 | - | 0,05 | 0,15 | phần còn lại |
Đặc điểm chính của hợp kim nhôm 3003
Độ bền cao hơn khoảng 10% -20% so với nhôm nguyên chất
Chống ăn mòn tốt, đặc biệt thích hợp với môi trường ẩm ướt
Độ dẻo và hiệu suất xử lý tuyệt vời
Chất lượng bề mặt ổn định, thích hợp cho quá trình gia công tiếp theo
Lá nhôm 3003-H14 có bề mặt sạch, màu sắc đồng đều, không có lỗ kim, độ phẳng cao, khả năng định hình tuyệt vời và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Nó là vật liệu lý tưởng cho ngành công nghiệp hiện đại, trang trí kiến trúc, điện tử và thiết bị điện cũng như các ứng dụng đóng gói cao cấp.

Thông số kỹ thuật của lá nhôm 3003
| Mục | Đặc điểm kỹ thuật |
| hợp kim | 3003 |
| tính khí | H14 |
| Phạm vi độ dày | 0,02mm – 0,20mm |
| Phạm vi chiều rộng | 100 mm – 1600 mm |
| Sức chịu đựng | Dung sai độ dày 5 ± 5%, dung sai chiều rộng 1 ± 1 mm |
| Đường kính trong của cuộn dây | Có thể tùy chỉnh, thường là 300–600 mm |
| Bề mặt | Một mặt sáng / một mặt sáng đôi / tráng / xử lý nhiều lớp |
| MOQ | 1–3 tấn |
Tính chất vật lý
| tham số | Giá trị |
| Tỉ trọng | 2,70 g/cm³ |
| Độ dẫn nhiệt | 237 W/(m·K) |
| Độ dẫn điện | ≥95% IACS |
| Mô đun đàn hồi | 69 GPa |
Tính chất cơ học - Nhiệt độ H14
| tham số | Giá trị |
| Độ bền kéo | ≥180 MPa |
| Sức mạnh năng suất | ≥125 MPa |
| Độ giãn dài | 10%–15% |
| Độ cứng, Rockwell | ≥55HRB |
Ưu điểm về hiệu suất của lá nhôm 3003 H14
1. Chống ăn mòn
Là vật liệu nhôm chống gỉ cổ điển, lá nhôm 3003 H14 có thể tạo thành lớp bảo vệ oxit dày đặc và ổn định trên bề mặt. Nó có hiệu quả có thể chống lại sự ăn mòn từ khí quyển, nước ngọt, môi trường ẩm ướt và môi trường axit hoặc kiềm yếu. Nó đặc biệt thích hợp cho bao bì thực phẩm và môi trường bảo vệ công nghiệp.
2. Độ dẫn nhiệt và điện
Mặc dù được bổ sung mangan nhưng nhôm 3003 vẫn giữ được tính dẫn nhiệt tuyệt vời của nhôm. Điều này làm cho nó rất phù hợp cho các thiết bị công nghiệp và linh kiện điện tử cần truyền nhiệt hiệu quả.
3. Tính chất cơ học và khả năng định dạng
Nhờ tính chất nửa cứng H14, lá nhôm 3003-H14 đạt được sự cân bằng tuyệt vời giữa độ cứng và độ dẻo. Nó cung cấp đủ độ cứng và hỗ trợ, chống biến dạng, đồng thời mang lại hiệu suất dập và dập sâu tuyệt vời. Trong quá trình rạch, uốn và dập tiếp theo, nó ít có khả năng bị nứt hoặc nhăn.
4. Chất lượng bề mặt ổn định
Trong quá trình sản xuất, lá nhôm 3003-H14 trải qua quá trình tẩy nhờn và đánh bóng bề mặt nghiêm ngặt để đảm bảo độ phẳng tốt, không có đốm đen, không trầy xước và được kiểm tra bằng chổi dầu đạt giá trị dyne hạng A.
5. An toàn
Vật liệu này an toàn, không độc hại và hoàn toàn tuân thủ các tiêu chuẩn tiếp xúc cấp thực phẩm và dược phẩm.
6. Khả năng hàn tốt
Hợp kim nhôm 3003 phù hợp với nhiều phương pháp hàn khác nhau như hàn hồ quang argon và hàn đồng. Các mối hàn chắc chắn và có độ kín cao, thuận tiện cho việc lắp ráp linh kiện và gia công hàn kín.
Ứng dụng của lá nhôm 3003
1. Công nghiệp bao bì
Được sử dụng cho túi giấy nhôm, túi chân không, hộp đựng giấy nhôm, vật liệu nắp chai và bao bì thực phẩm, thuốc và mỹ phẩm. Với đặc tính rào cản và an toàn tuyệt vời, nó cung cấp khả năng chống ẩm, che chắn ánh sáng và bảo quản độ tươi để bảo vệ chất lượng sản phẩm.
2. Điện tử và năng lượng mới
Được sử dụng cho vỏ pin điện, tấm làm mát bằng nước, tản nhiệt điện tử, vật liệu che chắn điện từ, chất nền tổ ong, v.v. Nó đáp ứng các yêu cầu về tản nhiệt, che chắn và hỗ trợ cấu trúc, góp phần tạo ra các thiết bị điện tử và năng lượng mới nhẹ và hiệu quả.
3. Xây dựng và cách nhiệt
Được sử dụng để xây dựng các tấm cách nhiệt, màng chống thấm, lớp cách nhiệt và chống ẩm, vật liệu cách âm như vật liệu cho cầu cạn và đường sắt tốc độ cao. Nó nhẹ, chống ăn mòn, cách nhiệt và chống ẩm, cải thiện hiệu quả sử dụng năng lượng và độ bền của tòa nhà.
4. Sản phẩm công nghiệp và sử dụng hàng ngày
Được sử dụng cho bình nhiên liệu ô tô, tấm chắn nhiệt, dụng cụ nấu nướng, tấm phản xạ, bảng tên, sàn kho lạnh, vây thiết bị nhỏ, v.v. Nó kết hợp độ bền với khả năng xử lý dễ dàng, khiến nó phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp và sử dụng hàng ngày.
So sánh: Lá nhôm 3003 H14 và 3003 H24
Sự khác biệt cơ bản giữa H14 và H24 nằm ở mức độ xử lý làm cứng và ủ biến dạng, ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, độ dẻo và các kịch bản ứng dụng.

| Mục so sánh | Lá nhôm 3003 H14 | Lá nhôm 3003 H24 |
| Định nghĩa tính khí | Tính khí nửa cứng, sau khi làm cứng và ủ một phần | Căng thẳng và sau đó ổn định, ủ một phần |
| Lộ trình xử lý | Cán nguội → ủ một phần | Cán nguội → xử lý ổn định, ủ nhiệt độ thấp |
| Cấp độ sức mạnh | Sức mạnh trung bình | Cao hơn H14 một chút, ổn định hơn |
| Độ bền kéo | 120–160 MPa | 140–180 MPa |
| Sức mạnh năng suất | ≥95 MPa | ≥110 MPa |
| Độ giãn dài | Tốt, khoảng 3%–5% | Thấp hơn một chút, khoảng 2%–4% |
| Khả năng định dạng | Tuyệt vời, thích hợp để vẽ sâu và dập | Tốt nhưng kém hơn H14 một chút |
| độ cứng | Trung bình | Cao hơn một chút, khả năng chống biến dạng cao hơn |
| Tính ổn định, chống lão hóa | Tổng quan | Ổn định hơn, ít bị biến động hiệu suất |
| Khả năng thích ứng xử lý bề mặt | Tuyệt vời, thích hợp cho việc in ấn và cán màng | Xuất sắc |
| Khả năng chống biến dạng | Tổng quan | Mạnh mẽ hơn, phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ ổn định kết cấu cao hơn |
| Ứng dụng điển hình | Bao bì thực phẩm, hộp cơm trưa, bao bì linh hoạt | Bao bì công nghiệp, các bộ phận kết cấu, thùng chứa yêu cầu độ bền cao hơn |
Đóng gói và vận chuyển
Bao bì bên trong: giấy chống ẩm + màng nhựa
Bao bì bên ngoài: vỏ gỗ hoặc pallet
Các biện pháp bảo vệ: chống oxy hóa, bảo vệ đùn, ngăn ngừa ô nhiễm
Thích hợp cho vận tải biển và vận chuyển đường dài.
